Khoa Địa lý - Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng 1
Đội ngũ cán bộ
Thực địa Địa lý tự nhiên - Chinh phục Fansipan
Khoa Địa lý 40 năm xây dựng và phát triển
Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
slideshow

13/02/2017 | 22:52

Chương trình đào tạo sư phạm Địa lý được được học theo hệ chính quy tập trung. Toàn bộ chương trình gồm 135 tín chỉ, học trong 4 năm.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀTO

ĐI HỌC ĐÀ NNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

KHOA ĐLÝ

 

CHƯƠNTRÌNGIÁDĐẠI HỌC

H: Chínqutập trung

Ngànđào tạo: Sư phạm Địa lý

(năm)

--------------------------------------------------

Nội dung chương trình:

 

TT

Mã học phần

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HP

Ghi

TC

LT

TH

Học trước

chú

 

 

 

KIẾN THỨC CHUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

1

212003

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin (1)

2

2

0

   

 

2

213001

0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin (2)

3

3

0

212003

0

 

3

213002

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

213001

0

 

4

212001

0

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

0

213002

0

 

5

312050

1

Tin học đại cương (Tin học CN1)

2

1

1

   

 

6

412006

0

Tiếng Anh A2.1

3

3

0

   

 

7

412007

0

Tiếng Anh A2.2

4

4

0

412006

0

 

8

316172

1

Pháp luật đại cương

2

2

0

   

 

9

320144

2

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục đào tạo

2

2

0

   

 

10

001027

0

Giáo dục thể chất 1

(1)

(0)

(1)

   

 

11

001028

0

Giáo dục thể chất 2

(1)

(0)

(1)

001027

0

 

12

001029

0

Giáo dục thể chất 3

(1)

(0)

(1)

001028

0

 

13

001030

0

Giáo dục thể chất 4

(1)

(0)

(1)

001029

0

 

14

001031

0

Giáo dục thể chất 5

(1)

(0)

(1)

001030

0

 

15

002010

0

Giáo dục quốc phòng

(4t)

       

 

 

 

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA KHỐI

23

22

1

 

 

 

 

 

 

KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ

SƯ PHẠM

     

 

 

 

 

 

 

Học phần bắt buộc

     

 

 

 

16

320205

2

Tâm lý học giáo dục

4

4

0

212003

0

 

17

320195

2

Giáo dục học

3

3

0

320205

2

 

18

320210

2

Thực hành tâm lý giáo dục

2

0

2

320195

2

 

19

320202

2

Giao tiếp sư phạm

2

2

0

320205

2

 

20

319213

3

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục (Địa lý)

2

2

0

320195

2

 

21

319074

3

Lý luận dạy học môn Địa lý

3

3

0

320195

2

 

22

319211

3

Phương pháp dạy học Địa lý ở trường phổ thông

3

3

0

319074

3

 

23

319212

3

Phương pháp dạy học Khoa học xã hội (KHXH)

3

3

0

   

 

24

319210

3

Phân tích chương trình Địa lý (Phát triển CTGD)

3

3

0

319074

3

 

25

319207

3

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục (Địa lý)

2

2

0

319074

3

 

26

319215

3

Thực hành dạy học (tập giảng tại trường sư phạm)

3

0

3

319211

3

 

27

303001

2

Kiến tập sư phạm

1

0

1

319215

3

 

28

303002

2

Thực tập sư phạm

5

0

5

303001

2

 

     

Tổng

36

25

11

   

 

 

 

 

Học phần tự chọn

 

 

 

 

 

 

29

331001

1

Giáo dục giới tính và phương pháp giáo dục giới tính

2

2

0

   

 

30

320209

2

Tham vấn tâm lý

2

2

0

320205

2

 

31

319108

3

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Địa lý

2

2

0

312050

1

 

     

Tổng

6

6

0

   

 

     

TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA KHỐI

42

31

11

   

 

     

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

     

Học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

     

Kiến thức cơ sở

 

 

 

 

 

 

32

311099

2

Thống kê thực hành

2

2

0

   

 

33

313063

3

Vật lý cho Địa lý

2

2

0

   

 

34

315249

2

Khoa học môi trường đại cương

2

2

0

   

 

     

Kiến thức chuyên ngành

         

 

35

319194

3

Bản đồ học đại cương

3

3

0

   

 

36

319196

3

Địa chất học

3

3

0

   

 

37

319192

3

Bản đồ địa hình và đo vẽ địa hình-GPS

2

2

0

319194

3

 

38

319014

2

Cơ sở viễn thám

2

2

0

   

 

39

319216

3

Văn hóa và kinh tế tộc người Việt Nam (KHXH)

3

3

0

   

 

40

319067

2

Hệ thống thông tin Địa lý

3

1

2

   

 

41

319203

3

Địa lý tự nhiên đại cương 1

2

2

0

   

 

42

319204

3

Địa lý tự nhiên đại cương 2

2

2

0

319203

3

 

43

319205

3

Địa lý tự nhiên đại cương 3

3

3

0

319204

3

 

44

319202

3

Địa lý tự nhiên các lục địa

4

4

0

319205

3

 

45

319055

2

Địa lý tự nhiên Việt Nam (khái quát)

3

3

0

319202

3

 

46

319056

2

Địa lý tự nhiên Việt Nam (khu vực)

3

3

0

319055

2

 

47

319028

2

Địa lý kinh tế xã hội đại cương 1

3

3

0

   

 

48

319038

2

Địa lý kinh tế xã hội đại cương 2

3

3

0

319028

2

 

49

319122

3

Địa lý kinh tế xã hội thế giới 1

3

3

0

319038

2

 

50

319199

3

Địa lý kinh tế xã hội thế giới 2

3

3

0

319122

3

 

51

319200

3

Địa lý kinh tế xã hội Việt Nam 1 (Khái quát)

3

3

0

319199

3

 

52

319201

3

Địa lý kinh tế xã hội Việt Nam 2 (Ngành-Vùng)

3

3

0

319200

3

 

53

319101

2

Thực địa Địa lý tự nhiên

2

0

2

   

 

54

319214

3

Thực địa Địa lý kinh tế - xã hội

2

0

2

   

 

     

Tổng

61

55

6

   

 

     

Học phần tự chọn

         

 

55

319208

3

Lịch sử chủ quyền lãnh thổ Việt Nam (KHXH)

3

3

0

   

 

56

319193

3

Bản đồ giáo khoa

3

3

0

319194

3

 

57

319197

3

Địa danh học và địa danh Việt Nam

3

3

0

   

 

58

319179

3

Tiếng Anh chuyên ngành Địa lý

2

2

0

412007

0

 

59

319195

3

Biến đổi khí hậu và phòng chống thiên tai

2

2

0

   

 

60

319034

2

Địa lý đô thị

2

2

0

   

 

61

319033

2

Địa lý biển Đông

2

2

0

   

 

62

319118

2

Địa lý du lịch

2

2

0

   

 

63

319198

3

Địa lý địa phương

2

2

0

   

 

64

319206

3

Hội nhập kinh tế thế giới của Việt Nam

2

2

0

   

 

65

319069

3

Khóa luận tốt nghiệp

6

0

6

   

 

     

Tổng

29

23

6

   

 

     

TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA KHỐI

90

78

12

   

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ TOÀN KHÓA

135

       

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc

120

       

 

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu (chọn 15/35 tín chỉ)

15

       

 

Ghi chú:

- Không tính các học phần Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và phần Tiếng Anh đạt chuẩn đầu ra

Điều kiện tốt nghiệp:

- Phải tích lũy tối thiểu 135 tín chỉ, trong đó bao gồm tất cả các học phần bắt buộc                 

- Đạt chuẩn đầu ra Tiếng Anh trình độ B1 khung châu Âu                    

 

     TRƯỞNG KHOA                                                                                                                    HIỆU TRƯỞNG

Tin khác

Chủ nhật, 12/04/2015 rss.png



Videos

  • GIS-IDEAS 2014
    04:20

    GIS-IDEAS 2014

  • 10 sự kiện nổi bật năm 2014
    06:44

    10 sự kiện nổi bật năm 2014

Khoa Địa lý, Tòa nhà B1 - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Điện thoại: (84) - 511 - 3733290 Email: khoadialy@dce.udn.vn
Website: www.geo.ued.udn.vn

Designed by VuongNguyen