Khoa Địa lý - Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng 1
Đội ngũ cán bộ
Thực địa Địa lý tự nhiên - Chinh phục Fansipan
Khoa Địa lý 40 năm xây dựng và phát triển
Đà Nẵng - Thành phố đáng sống
slideshow

22/08/2016 | 23:48

Khoa Địa lý tuyển sinh 3 ngành đào tạo đại học là: Sư phạm Địa lý, Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch) và Địa lý tự nhiên (chuyên ngành: Địa lý Tài nguyên và Môi trường). Danh sách trúng tuyển các ngành học cụ thể như sau:

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH THUỘC KHOA ĐỊA LÝ

1. Sư phạm Địa lý

STT

Số báo danh

Họ lót

Tên

Ngày sinh

Giới tính

Điểm xét tuyển

1

DDK000148

Nguyễn Thị Kim

Anh

01/06/1997

Nữ

18

2

DHT000053

Đậu Thị

Anh

8/3/1998

Nữ

19

3

DHS001983

Trần Thị

Diễm

15/11/1998

Nữ

17.75

4

DDK001298

Nguyễn Thị Huyền

Dịu

20/11/1997

Nữ

19.75

5

DDS001237

Phạm Thị Thùy

Dương

22/10/1998

Nữ

20.75

6

DND001318

Trương Thúy Mỹ

Duyên

25/11/1998

Nữ

17.5

7

DDK002234

Nguyễn Thị Trường

Giang

26/09/1997

Nữ

20.25

8

DND002044

Phạm Thị Mỹ

Hạnh

10/08/1998

Nữ

22.25

9

TDV005114

Nguyễn Hoàng Song

Hào

15/08/1998

Nam

21

10

DDK003228

Trần Thị Ngọc

Hiển

16/09/1998

Nữ

19.5

11

DHS005437

Nguyễn Thanh

Hoa

19/02/1998

Nữ

22.25

12

DDF000724

Lành Thị

Hoàng

18/05/1998

Nữ

22.75

13

DHT001891

Bùi Phương

Hồng

06/05/1998

Nữ

22.5

14

DND002922

Đặng Thị

Hồng

26/11/1998

Nữ

17.25

15

DDK004322

Nguyễn Thị Thanh

Hương

01/11/1998

Nữ

19

16

NLS003186

Phạm Thị Như

Lan

30/10/1998

Nữ

17.75

17

DHT002624

Nguyễn Thùy

Liên

23/04/1998

Nữ

17.25

18

DDS003800

Võ Thị Mỹ

Linh

08/10/1998

Nữ

21

19

DHT002977

Lê Văn

Long

13/09/1998

Nam

17.75

20

DHT003159

Lê Thị

Mai

20/02/1997

Nữ

22.5

21

DHK003737

Nguyễn Thị Kiểu

My

10/03/1998

Nữ

18.25

22

TTN008269

Trần Thị Lê

Na

02/04/1998

Nữ

18.5

23

DND005192

Nguyễn Kiều

Nga

07/09/1998

Nữ

16.75

24

DDS004468

Đào Thị Hằng

Nga

03/03/1998

Nữ

19.5

25

DHT003407

Hồ Thị Thanh

Nga

23/07/1998

Nữ

17

26

DDK006671

Lưu Thị Thanh

Ngân

02/09/1997

Nữ

18.5

27

DHT003469

Nguyễn Thị Kim

Ngân

08/03/1998

Nữ

17.25

28

DHK004061

Trần Diệu

Ngọc

23/04/1998

Nữ

17

29

TTN009077

Lê Thị Hoàng

Nguyên

08/10/1997

Nữ

17.25

30

DDF001394

Luân Thị Ánh

Nguyệt

18/07/1998

Nữ

23

31

DHK004388

Nguyễn Thị

Nhi

20/02/1998

Nữ

18.5

32

DHK004424

Trần Nữ Hà

Nhi

23/09/1998

Nữ

20

33

DDK007802

Nguyễn Thị Kiều

Oanh

01/11/1998

Nữ

16.75

34

DDK007926

Hồ

Phong

11/06/1998

Nam

17

35

DND006455

Nguyễn Minh

Phụng

07/10/1997

Nam

20.5

36

DDK008200

Bùi Thị Hoài

Phương

01/01/1998

Nữ

17.75

37

DDK008671

Nguyễn Thị Ngọc

Quý

20/07/1998

Nữ

19.25

38

DDK008733

Nguyễn Thị Thảo

Quyên

20/10/1997

Nữ

18.25

39

DDS006036

Lê Đại

Quyền

29/09/1996

Nam

17

40

QSX009132

Hoàng Thị Cẩm

Sang

12/03/1996

Nữ

18

41

DDK009154

Nguyễn Huỳnh Thu

Sương

04/11/1998

Nữ

24

42

DHK005556

Võ Thị Minh

Tâm

29/01/1998

Nữ

16.75

43

DND007527

Trần Thị Thanh

Tâm

14/07/1998

Nữ

19.25

44

DHK005748

Lê Thị

Thảo

26/01/1997

Nữ

22.25

45

DND008438

Mai Thị

Thuận

05/03/1998

Nữ

16.75

46

DHK006320

Lê Thế

Thương

30/04/1996

Nam

22

47

DHK006368

Lê Thị Thủy

Tiên

05/08/1998

Nữ

20.5

48

DHT005342

Đoàn Thị Thanh

Trà

07/01/1998

Nữ

17.5

49

DND009381

Huỳnh Thị Ngọc

Trân

17/07/1998

Nữ

21.75

50

DDK012232

Nguyễn Thị Tố

Trinh

29/04/1998

Nữ

19.25

51

DDF002465

Đỗ Thị Phương

Uyên

10/02/1998

Nữ

19

52

DDK013203

Nguyễn Thị Hồng

Vân

01/01/1998

Nữ

20.5

 

2. Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)

STT

Số báo danh

Họ lót

Tên

Ngày sinh

Giới tính

Điểm xét tuyển

1

DDK000049

Nguyễn Thị Trường

An

04/10/1998

Nữ

20.25

2

DDK001025

Lý Thị Kiều

Danh

26/08/1998

Nữ

17.5

3

DND001248

Huỳnh Thị Hạnh

Duyên

15/02/1997

Nữ

16

4

DHT001371

Lê Thị Diệu

Hằng

18/07/1998

Nữ

17

5

DHT001265

Hồ Thị Hồng

Hạnh

09/11/1998

Nữ

17.25

6

DHK001972

Lê Thị Phương

Hoa

10/11/1998

Nữ

18

7

DHS007081

Nguyễn Hoàng

Hưng

12/03/1998

Nam

17.5

8

DQN003688

Nguyễn Quang

Huy

18/11/1998

Nam

16.5

9

DND003313

Ngô Ngọc

Huyền

22/11/1998

Nữ

16.5

10

NLS002744

Võ Thị Thu

Huyền

20/12/1998

Nữ

18.25

11

DHT002632

Hoàng Thị

Liến

01/05/1997

Nữ

22.25

12

DHT002751

Ngô Thị Mỹ

Linh

14/01/1998

Nữ

19

13

DND004611

Trương Hoàng

Luyến

06/01/1994

Nam

20.25

14

TDV011121

Nguyễn Thị

Mai

28/08/1998

Nữ

20.5

15

DDS004317

Nguyễn Thị Thuỳ

My

04/04/1998

Nữ

22

16

TTN008583

Trần Thị Thúy

Nga

25/06/1998

Nữ

21.75

17

DDK006707

Nguyễn Xuân

Ngân

16/10/1998

Nữ

17

18

DHT003516

Đỗ Thị

Ngoan

20/06/1998

Nữ

19

19

DND005447

Nguyễn Dương Hồng

Ngọc

21/02/1998

Nữ

25

20

DDF001377

Nguyễn Thị Thảo

Nguyên

09/05/1998

Nữ

21.5

21

DHT003654

Nguyễn Thị

Nhàn

10/02/1998

Nữ

19.25

22

DDS005118

Nguyễn Qui

Nhơn

24/02/1998

Nam

18.25

23

DND006097

Phạm Đắc Quỳnh

Như

11/02/1998

Nữ

16.25

24

DDF001515

Nguyễn Thị

Nữ

14/07/1998

Nữ

18

25

DDK007808

Nguyễn Thị Kiều

Oanh

27/12/1998

Nữ

19.25

26

DDK007767

Hồ Thị Minh

Oanh

11/01/1998

Nữ

17.25

27

DND006702

Lê Thị

Phượng

10/07/1998

Nữ

16.75

28

DDK009005

Nguyễn Nguyên

Sinh

10/07/1998

Nam

18.25

29

DHS012897

Nguyễn Hồng

Sơn

12/05/1998

Nam

18

30

DND007334

Nguyễn Thị Thanh

Sương

17/10/1998

Nữ

17.5

31

DDK009245

Coor

Tài

13/06/1998

Nữ

16.25

32

DHT004525

Lê Thành

Tâm

07/12/1998

Nam

19

33

TDV016021

Nguyễn Đình

Thạch

19/07/1998

Nam

21.25

34

DDS006598

Nguyễn Vân

Thanh

22/06/1998

Nữ

20

35

DQN009273

Hồ Minh

Thành

30/06/1998

Nam

18.5

36

TTN014018

Phạm Văn

Tiến

13/03/1998

Nam

21

37

DDK011374

Lê Minh Nhật

Tiến

20/06/1998

Nam

17.25

38

DND008905

Phan Quốc

Tiến

09/10/1998

Nam

16.5

39

DDS008091

Phan Thị Thùy

Trang

13/01/1998

Nữ

18.75

40

DDK011820

Nguyễn Thị

Trang

18/08/1998

Nữ

19.75

41

DDK013496

Nguyễn Xuân

Việt

15/04/1998

Nam

17.25

42

DDK013798

Đỗ Hoàng Tường

Vy

15/04/1998

Nữ

17.75

 

3. Địa lý tự nhiên (chuyên ngành: Địa lý Tài nguyên và Môi trường)

STT

Số báo danh

Họ lót

Tên

Ngày sinh

Giới tính

Điểm xét tuyển

1

DND003221

Phạm Gia

Huy

18/05/1998

Nam

17.5

2

DND003653

Bùi Thanh Gia

Khánh

26/09/1997

Nữ

16.75

3

DND004001

Nguyễn Thanh

Lâm

19/10/1998

Nam

17.75

4

DND004091

Đỗ Thị Kiều

Liên

13/04/1997

Nữ

17

5

DND004526

Ngô Thị Hạnh

Lộc

31/01/1998

Nữ

17.25

6

DND004675

Nguyễn Thị Hảo

Ly

04/06/1998

Nữ

17.25

7

DDK006592

Nguyễn Thị Hồng

Nga

17/05/1998

Nữ

16.75

8

DDK007488

Đoàn Thị Cẩm

Nhung

25/04/1998

Nữ

17

9

DDF001531

Dương

Pháp

13/08/1998

Nam

19

10

DND006279

Huỳnh Ngọc

Phiến

08/07/1998

Nữ

16.25

11

DDK008483

Nguyễn Đặng Dương

Quang

11/09/1997

Nam

16.75

12

DND007387

Lê Minh

Tài

30/05/1998

Nam

17.75

13

DDS006784

Nguyễn Thị Thu

Thảo

25/09/1998

Nữ

17.25

14

DDK011304

Phạm Thị Thủy

Tiên

25/09/1998

Nữ

18

15

HDT017507

Đào Quỳnh

Trang

25/11/1998

Nữ

16.5

16

DDK012234

Nguyễn Thị Thùy

Trinh

24/07/1998

Nữ

18

 

 

Tags: Địa lý

Tin khác

Chủ nhật, 12/04/2015 rss.png




Videos

  •       Khoa Địa lý - Trường ĐH Sư phạm
    1:09

    Khoa Địa lý - Trường ĐH Sư phạm

  • GIS-IDEAS 2014
    04:20

    GIS-IDEAS 2014

Khoa Địa lý, Tòa nhà B1 - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Điện thoại: (84) - 511 - 3733290 Email: khoadialy@dce.udn.vn
Website: www.geo.ued.udn.vn

Designed by VuongNguyen